Bản dịch của từ Home sharing trong tiếng Việt

Home sharing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Home sharing(Phrase)

hˈəʊm ʃˈeərɪŋ
ˈhoʊm ˈʃɛrɪŋ
01

Một hình thức lưu trú trong đó chủ nhà cho thuê một phòng hoặc một phần của ngôi nhà của họ cho những khách ở ngắn hạn.

A method of accommodation where homeowners provide a room or portion of their home for shortterm stays

Ví dụ
02

Hành động cho thuê một không gian trong nhà mình cho du khách hoặc khách mỗi khi thông qua các nền tảng trực tuyến như Airbnb.

The act of renting a space in ones home to travelers or guests often through online platforms like Airbnb

Ví dụ
03

Một phương pháp hợp tác trong việc sắp xếp chỗ ở, khuyến khích sự tương tác xã hội và sự tham gia cộng đồng giữa các cư dân.

A collaborative approach to living arrangements that encourages social interaction and community engagement among residents

Ví dụ