Bản dịch của từ Horseshoe crab trong tiếng Việt
Horseshoe crab
Noun [U/C]

Horseshoe crab(Noun)
hˈɔːsʃuː krˈæb
ˈhɔrsˌʃu ˈkræb
01
Bất kỳ loài cua ngựa nào trong số nhiều loài được sử dụng trong nghiên cứu y sinh và ngành đánh bắt cá.
Any of several species of horseshoe crabs used in biomedical research and fishing
Ví dụ
Ví dụ
