Bản dịch của từ Huff trong tiếng Việt

Huff

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huff(Noun)

həf
hˈʌf
01

Một cơn bực bội nhỏ, giận vặt hoặc thái độ khó chịu, thường là phản ứng tạm thời và không nghiêm trọng.

A fit of petty annoyance.

小生气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Huff (Noun)

SingularPlural

Huff

Huffs

Huff(Verb)

həf
hˈʌf
01

Hít các hơi khí từ xăng hoặc dung môi (hoặc chất bay hơi khác) để tìm cảm giác lâng lâng, phê — hành vi lạm dụng chất gây hại và nguy hiểm cho sức khỏe.

Sniff fumes from petrol or solvents for a euphoric effect.

吸入汽油或溶剂的气体以获取快感

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thể hiện sự bực mình, giận vặt hoặc khó chịu một cách hơi giận dỗi, thường bằng thái độ, tiếng thở dài hoặc lời nói ngắn gọn.

Express ones feeling of petty annoyance.

发怒,表现不满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong trò chơi draughts (một dạng cờ), "huff" chỉ hành động loại bỏ một quân đối phương khỏi bàn vì đối phương đã bỏ qua cơ hội bắt quân (bị phạt). Nói cách khác, người chơi có thể lấy đi một quân đối phương như hình thức trừng phạt vì đã không thực hiện nước bắt khi có thể.

In draughts remove an opponents piece that could have made a capture from the board as a forfeit.

在棋盘上剔除对方的棋子作为惩罚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thở phì phò; thổi ra hơi mạnh và to (thường vì vận động, mệt hoặc cố gắng), ví dụ như thở hổn hển sau khi chạy.

Blow out air loudly on account of exertion.

大声喘气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Huff (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Huff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Huffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Huffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Huffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Huffing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ