Bản dịch của từ Immortal skeptic trong tiếng Việt
Immortal skeptic
Adjective Noun [U/C]

Immortal skeptic(Adjective)
ɪmˈɔːtəl skˈɛptɪk
ˈɪmɝtəɫ ˈskɛptɪk
02
Theo cách bền vững, đặc biệt trong bối cảnh các ý tưởng hoặc niềm tin.
In an enduring manner especially in the context of ideas or beliefs
Ví dụ
Immortal skeptic(Noun)
ɪmˈɔːtəl skˈɛptɪk
ˈɪmɝtəɫ ˈskɛptɪk
01
Một cách bền vững, đặc biệt trong bối cảnh của các ý tưởng hoặc niềm tin.
An individual who challenges the validity of certain beliefs
Ví dụ
02
Không chịu sự trì trệ của cái chết sẽ sống mãi mãi.
A person who questions or doubts accepted opinions
Ví dụ
