Bản dịch của từ Immortal skeptic trong tiếng Việt

Immortal skeptic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immortal skeptic(Adjective)

ɪmˈɔːtəl skˈɛptɪk
ˈɪmɝtəɫ ˈskɛptɪk
01

Khó lòng bị chinh phục hay khuất phục.

Incapable of being overcome or subdued

Ví dụ
02

Theo cách bền vững, đặc biệt trong bối cảnh các ý tưởng hoặc niềm tin.

In an enduring manner especially in the context of ideas or beliefs

Ví dụ
03

Không phải chịu cái chết sẽ sống mãi mãi.

Not subject to death live forever

Ví dụ

Immortal skeptic(Noun)

ɪmˈɔːtəl skˈɛptɪk
ˈɪmɝtəɫ ˈskɛptɪk
01

Một cách bền vững, đặc biệt trong bối cảnh của các ý tưởng hoặc niềm tin.

An individual who challenges the validity of certain beliefs

Ví dụ
02

Không chịu sự trì trệ của cái chết sẽ sống mãi mãi.

A person who questions or doubts accepted opinions

Ví dụ
03

Không thể bị vượt qua hoặc chinh phục.

Someone who maintains a doubting attitude toward knowledge in general

Ví dụ