Bản dịch của từ Inefficient examination trong tiếng Việt
Inefficient examination
Adjective Noun [U/C]

Inefficient examination(Adjective)
ɪnɪfˈɪʃənt ɛɡzˌæmɪnˈeɪʃən
ˌɪnɪˈfɪʃənt ɛɡˌzæməˈneɪʃən
01
Hành động kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó
Lacking in effectiveness or proficiency wasteful
Ví dụ
02
Một quá trình xem xét hoặc cân nhắc điều gì đó một cách chi tiết.
Not achieving maximum productivity using more resources than necessary
Ví dụ
Inefficient examination(Noun)
ɪnɪfˈɪʃənt ɛɡzˌæmɪnˈeɪʃən
ˌɪnɪˈfɪʃənt ɛɡˌzæməˈneɪʃən
01
Hành động kiểm tra hoặc rà soát một cái gì đó
The act of inspecting or checking something
Ví dụ
02
Một quá trình xem xét hoặc cân nhắc điều gì đó một cách chi tiết.
A process of looking at or considering something in detail
Ví dụ
03
Một cuộc điều tra hoặc thẩm tra về một chủ đề
An investigation or inquiry into a subject
Ví dụ
