Anh - Việt

Bản dịch của từ Infiltration trong tiếng Việt

infiltration

Noun

infiltration (Noun)

/ɪnfɪltɹˈeɪʃn/
/ɪnfɪltɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự thấm của chất lỏng vào một vật qua quá trình lọc.

Permeation of a liquid into something by filtration.

Ví dụ
Sự xâm nhập của nước mưa vào đất giúp cây trồng phát triển.The infiltration of rainwater into the soil helps plants grow.
Sự xâm nhập của ý tưởng từ một nền văn hóa sang nền văn hóa khác thúc đẩy sự đa dạng.The infiltration of ideas from one culture to another promotes diversity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá trình thấm vào hoặc dần dần trở thành một phần của cái gì đó; xâm nhập một cách từ từ để hòa nhập hoặc lan rộng trong một thể/ môi trường khác.

The process of gradually permeating or becoming a part of something.

Ví dụ
Sự xâm nhập của truyền thông xã hội vào cuộc sống hàng ngày là không thể phủ nhận.The infiltration of social media in daily life is undeniable.
Sự xâm nhập của công nghệ vào giáo dục đã biến đổi phương pháp học tập.The infiltration of technology in education has transformed learning methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động lẻn vào hoặc thâm nhập vào một tổ chức, nơi chốn hoặc hệ thống một cách bí mật, thường nhằm thu thập thông tin mật hoặc gây hại.

The action of entering or gaining access to an organization or place surreptitiously especially in order to acquire secret information or cause damage.

Ví dụ
Việc xâm nhập của điệp viên vào công ty đã bị phát hiện.The infiltration of the spy into the company was discovered.
Việc xâm nhập của hacker vào cơ sở dữ liệu dẫn đến việc xâm phạm.The infiltration of hackers into the database led to a breach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của infiltration (Noun)

SingularPlural

infiltration

infiltrations

Kết hợp từ của infiltration (Noun)

ADJECTIVE + infiltrationPREPOSITIONVERB + infiltration
Kết hợp từ của infiltration
Collocation
Ví dụ

sự xâm nhập của khủng bố

terrorist infiltration

Cảnh sát đã ngăn chặn một cuộc xâm nhập khủng bố tại trung tâm thành phố hôm qua.

The police stopped a terrorist infiltration at the city center yesterday.

sự thâm nhập của cộng sản

communist infiltration

Báo cáo đã nêu rõ những lo ngại về sự thâm nhập của cộng sản vào các trường học địa phương.

The report highlighted concerns about communist infiltration in local schools.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh