Bản dịch của từ Infiltration trong tiếng Việt

Infiltration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infiltration(Noun)

ɪnfɪltɹˈeɪʃn
ɪnfɪltɹˈeɪʃn
01

Sự thấm hoặc lọc của một chất lỏng vào bên trong một vật hoặc chất khác (ví dụ: nước ngấm vào đất hoặc vào vật liệu poro), bằng cách thẩm thấu hoặc lọc qua các lỗ nhỏ.

Permeation of a liquid into something by filtration.

液体通过过滤渗透到物体内部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình thấm vào hoặc dần dần trở thành một phần của cái gì đó; xâm nhập một cách từ từ để hòa nhập hoặc lan rộng trong một thể/ môi trường khác.

The process of gradually permeating or becoming a part of something.

逐渐渗透或融入某事物的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động lẻn vào hoặc thâm nhập vào một tổ chức, nơi chốn hoặc hệ thống một cách bí mật, thường nhằm thu thập thông tin mật hoặc gây hại.

The action of entering or gaining access to an organization or place surreptitiously especially in order to acquire secret information or cause damage.

秘密进入组织以窃取信息或破坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Infiltration (Noun)

SingularPlural

Infiltration

Infiltrations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ