Bản dịch của từ Inner path trong tiếng Việt

Inner path

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inner path(Noun)

ˈɪnɐ pˈæθ
ˈɪnɝ ˈpæθ
01

Một khái niệm trong tâm lý học đề cập đến hành trình phát triển bản thân hoặc khám phá bản thân.

A concept in psychology that refers to the journey of personal growth or selfdiscovery

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt ẩn dụ để miêu tả việc khám phá bản thân hay cảm xúc bên trong.

A metaphorical way to describe the exploration of ones inner self or emotions

Ví dụ
03

Một con đường hoặc lối đi nằm trong một khu vực cụ thể, thường gợi ý đến một khía cạnh thân mật hoặc cá nhân.

A route or pathway that is situated or occurring within a specific area often implying an intimate or personal aspect

Ví dụ