Bản dịch của từ Inner path trong tiếng Việt
Inner path
Noun [U/C]

Inner path(Noun)
ˈɪnɐ pˈæθ
ˈɪnɝ ˈpæθ
01
Một khái niệm trong tâm lý học đề cập đến hành trình phát triển bản thân hoặc khám phá bản thân.
A concept in psychology that refers to the journey of personal growth or selfdiscovery
Ví dụ
02
Một cách diễn đạt ẩn dụ để miêu tả việc khám phá bản thân hay cảm xúc bên trong.
A metaphorical way to describe the exploration of ones inner self or emotions
Ví dụ
