Bản dịch của từ Innocent, trong tiếng Việt

Innocent,

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Innocent, (Adjective)

ˈɪnəsəntˌiː
ˈɪnəˈsɛnt
01

Không có tội về một tội ác hoặc vi phạm nào

Not guilty of a crime or offense

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự do khỏi sai lầm về đạo đức, thuần khiết về mặt đạo đức

Free from moral wrong morally pure

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu kiến thức hoặc sự tinh tế

Lacking in knowledge or sophistication

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không có ý định gây hại, gây rắc rối hoặc xúc phạm người khác.

Not intended to harm anyone or cause trouble not offensive

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết về đời sống nên dễ tin và dễ bị lừa.

Lacking experience or knowledge of the world and therefore easily deceived

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Không phạm tội hoặc không làm điều sai trái.

Not guilty of a crime or other wrongdoing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Innocent, (Noun Countable)

ˈɪnəsəntˌiː
ˈɪnəˈsɛnt
01

Người không phạm tội hoặc không làm điều sai trái.

A person who is not guilty of a crime or wrongdoing

Ví dụ