Bản dịch của từ Inscribe trong tiếng Việt

Inscribe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inscribe(Verb)

ɪnskɹˈɑɪb
ɪnskɹˈɑɪb
01

Viết, khắc hoặc chạm chữ/symbol lên một vật nào đó, thường để ghi lại một cách chính thức hoặc lâu dài.

Write or carve (words or symbols) on something, especially as a formal or permanent record.

Ví dụ
02

Phát hành (cổ phiếu hoặc chứng khoán) dưới dạng đăng ký tên người nắm giữ vào sổ đăng ký thay vì cấp giấy chứng nhận vật lý.

Issue (loan stock) in the form of shares whose holders are listed in a register rather than issued with certificates.

Ví dụ
03

Vẽ (một hình) bên trong một hình khác sao cho đường biên của chúng tiếp xúc nhau nhưng không cắt nhau (tức là hình bên trong vừa khít chạm vào các cạnh bên trong của hình lớn).

Draw (a figure) within another so that their boundaries touch but do not intersect.

Ví dụ

Dạng động từ của Inscribe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Inscribe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Inscribed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Inscribed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Inscribes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inscribing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ