Anh - Việt

Bản dịch của từ Inserted trong tiếng Việt

inserted

Verb

inserted (Verb)

/ɪnsˈɝtɪd/
/ɪnsˈɝɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “insert” (đã đính vào, đã chèn vào, đã đưa vào). Thường dùng để nói rằng một thứ gì đó đã được đặt hoặc đưa vào bên trong cái khác.

simple past and past participle of insert.

Ví dụ
Cô ấy đã chèn ý kiến của mình vào báo cáo truyền thông xã hội hôm qua.She inserted her comments into the social media report yesterday.
Họ đã không chèn ý kiến của mình vào cuộc khảo sát cộng đồng.They did not insert their opinions in the community survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inserted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inserted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inserted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inserts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inserting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh