Anh - Việt

Bản dịch của từ Installments trong tiếng Việt

installments

Noun

installments (Noun)

/ɪnstˈɔːlmənts/
/ˈɪnˌstɔɫmənts/
AI

Nghĩa 01 · Một phần trong loạt các sự vật, đặc biệt trong bối cảnh tài chính hoặc văn học.

Một phần trong loạt các sự vật, đặc biệt trong bối cảnh tài chính hoặc văn học.

A portion of a series of things especially in a financial or literary context

Ví dụ
Maya đã trả học phí đại học thành ba đợt sau khi mất việc.Maya paid her university tuition in three installments after losing her job.
Tổ chức từ thiện không nhận được các khoản trả góp cuối cùng cho dự án nhà ở.The charity did not receive the final installments for its housing project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một trong số nhiều khoản thanh toán để thanh toán một khoản nợ, thường được thực hiện theo định kỳ.

Một trong số nhiều khoản thanh toán để thanh toán một khoản nợ, thường được thực hiện theo định kỳ.

One of a number of payments to settle a debt typically made in regular intervals

Ví dụ
Maya đã trả khoản vay đại học bằng sáu kỳ thanh toán hàng tháng sau khi tốt nghiệp.Maya paid her college loan in six monthly installments after graduation.
Trại tạm trú không nhận thanh toán theo kỳ cho thiết bị y tế được quyên góp.The shelter did not accept installments for donated medical equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một phần của số tiền sẽ được thanh toán sau, thường là trong trường hợp vay mượn hoặc mua sắm.

Một phần của số tiền sẽ được thanh toán sau, thường là trong trường hợp vay mượn hoặc mua sắm.

A part of a sum of money that is to be paid later often on a loan or purchase

Ví dụ
Năm 2025, Maria trả học phí đại học thành ba đợt.In 2025, Maria paid her university fees in three installments.
Tổ chức từ thiện không nhận thanh toán theo từng đợt cho dự án nhà ở cộng đồng.The charity did not accept installments for its community housing project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh