Bản dịch của từ Instantiation trong tiếng Việt

Instantiation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instantiation(Noun)

ˌɪnstˌænʃiˈeɪʃən
ˌɪnstˌænʃiˈeɪʃən
01

Trong lập trình hướng đối tượng, "instantiation" là hành động tạo ra một thể hiện (một đối tượng cụ thể) từ một lớp hoặc mẫu. Nói cách khác, khi bạn khởi tạo một lớp để có được một đối tượng cụ thể với trạng thái và hành vi riêng, đó là instantiation.

By extension objectoriented programming Creation of an instance of some class or template.

对象的实例化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tạo ra một ví dụ cụ thể hoặc áp dụng cụ thể của một khái niệm, nguyên lý hoặc lý thuyết chung; nói cách khác là hiện thực hóa một khái niệm trừu tượng thành một trường hợp cụ thể.

Uncountable The production of an instance example or specific application of a general classification principle theory etc.

实例化,一种具体的例子或应用方法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(danh từ) Kết quả hoặc biểu hiện cụ thể được tạo ra khi thực hiện hành động 'khởi tạo' một thể hiện (instance). Nói cách khác, một đối tượng cụ thể được tạo ra từ một mẫu, lớp hay khái niệm trừu tượng.

Countable Something resulting from the act of instantiating an instance.

实例化的结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ