Bản dịch của từ It is now recognized trong tiếng Việt
It is now recognized
Pronoun Verb Adjective

It is now recognized(Pronoun)
ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
It is now recognized(Verb)
ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
It is now recognized(Adjective)
ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
01
Được dùng để chỉ một vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận ra.
Acknowledged accepted
Ví dụ
02
Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề.
Officially recognized or approved
Ví dụ
03
Dùng để chỉ bản thân
Regarded as valid or legitimate
Ví dụ
