Bản dịch của từ It is now recognized trong tiếng Việt

It is now recognized

Pronoun Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

It is now recognized(Pronoun)

ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
01

Dùng để giới thiệu một mệnh đề

Used to introduce a clause

Ví dụ
02

Dùng để chỉ bản thân mình

Used to refer to oneself

Ví dụ
03

Dùng để chỉ một vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết.

Used to refer to a thing previously mentioned or easily identified

Ví dụ

It is now recognized(Verb)

ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
01

Dùng để nói về bản thân

To acknowledge or show awareness of

Ví dụ
02

Được dùng để chỉ một vật đã được nhắc đến trước đó hoặc dễ dàng nhận diện.

To identify someone or something from a group

Ví dụ
03

Dùng để giới thiệu một mệnh đề

To accept or admit the existence or truth of

Ví dụ

It is now recognized(Adjective)

ˈɪt ˈɪs nˈəʊ rˈɛkəɡnˌaɪzd
ˈɪt ˈɪs ˈnoʊ ˈrɛkəɡˌnaɪzd
01

Được dùng để chỉ một vật đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận ra.

Acknowledged accepted

Ví dụ
02

Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề.

Officially recognized or approved

Ví dụ
03

Dùng để chỉ bản thân

Regarded as valid or legitimate

Ví dụ