Bản dịch của từ Jigsaw fragment trong tiếng Việt

Jigsaw fragment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jigsaw fragment(Noun)

dʒˈɪɡsɔː frˈæɡmənt
ˈdʒɪɡˌsɔ ˈfræɡmənt
01

Một mảnh ghép của trò chơi xếp hình thường được làm từ bìa cứng hoặc gỗ, được thiết kế để khớp với những mảnh khác nhằm tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh.

A piece of a jigsaw puzzle typically made of cardboard or wood that is designed to fit with others to create a complete picture

Ví dụ
02

Một phần hoặc một mục đích được thiết kế để kết hợp với những phần khác nhằm phục vụ cho một mục đích chung.

A section or part that is meant to be combined with others for a collective purpose

Ví dụ
03

Một phần chưa hoàn chỉnh hoặc rời rạc của cái gì đó thường được sử dụng theo nghĩa bóng.

An incomplete or fragmented portion of something often used metaphorically

Ví dụ