Anh - Việt

Bản dịch của từ Justifies trong tiếng Việt

justifies

Verb

justifies (Verb)

/dʒˈʌstəfaɪz/
/dʒˈʌstəfaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh hoặc hỗ trợ bằng bằng chứng.

Demonstrate or support with evidence.

Ví dụ
Báo cáo năm 2023 của UNICEF chứng minh việc cung cấp bữa trưa miễn phí cho trẻ em nghèo là hợp lý.UNICEF's 2023 report justifies free school meals for poor children.
Không có bằng chứng đáng tin nào chứng minh quan điểm của Linh về bất bình đẳng xã hội.No reliable evidence justifies Linh's claim about social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa ra lời giải thích cho (một niềm tin hoặc hành động).

Provide an explanation for a belief or action.

Ví dụ
Trong bài luận IELTS, dữ liệu tội phạm năm 2023 là cơ sở cho lời kêu gọi tăng cường tuần tra của Linh.In her IELTS essay, 2023 crime data justifies Linh's call for patrols.
Minh lập luận trong lúc luyện thi IELTS rằng một lời xúc phạm trên mạng không bao giờ biện minh cho việc kiểm duyệt.One online insult never justifies censorship, Minh argues during IELTS practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đưa ra lý do chính đáng cho (điều gì đó); thể hiện hoặc chứng minh là đúng hoặc hợp lý.

Give a good reason for something show or prove to be right or reasonable.

Ví dụ
Tình trạng nghèo đói gia tăng biện minh cho kế hoạch hỗ trợ nhà ở năm 2024 của Hà Nội.Rising poverty justifies Hanoi's 2024 housing aid plan.
Mức tăng tiền thuê nhà 2% không bao giờ biện minh cho việc cắt giảm hỗ trợ nhà ở tại Hà Nội.A 2% rent rise never justifies cutting Hanoi's housing aid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của justifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

justify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

justified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

justified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

justifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

justifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh