Bản dịch của từ Key party trong tiếng Việt
Key party
Noun [U/C]

Key party(Noun)
kˈiː pˈɑːti
ˈki ˈpɑrti
01
Một bên đóng vai trò quan trọng trong một ngữ cảnh hoặc tình huống cụ thể.
A party that plays a crucial role in a particular context or scenario
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc tụ họp quan trọng hoặc đáng chú ý của những cá nhân thường nhằm vào mục đích chính trị hoặc tổ chức.
A significant or important gathering of individuals typically for a political or organizational purpose
Ví dụ
