Bản dịch của từ Keyhole surgery trong tiếng Việt

Keyhole surgery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keyhole surgery(Noun)

kˈihˌoʊl sɝˈdʒɚi
kˈihˌoʊl sɝˈdʒɚi
01

Phẫu thuật được thực hiện với sự hỗ trợ của ống nội soi hoặc thiết bị tương tự để giảm thiểu tổn thương cho các mô xung quanh.

Surgery performed with the aid of a laparoscope or similar device to minimize damage to surrounding tissues.

Ví dụ
02

Là phương pháp tiến hành phẫu thuật cho phép thời gian hồi phục nhanh hơn và ít để lại sẹo hơn.

A method of conducting surgery that allows for faster recovery and less scarring.

Ví dụ
03

Một loại thủ tục phẫu thuật xâm lấn tối thiểu được thực hiện thông qua các vết mổ nhỏ bằng máy ảnh và dụng cụ.

A type of minimally invasive surgical procedure performed through small incisions using a camera and instruments.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh