Anh - Việt

Bản dịch của từ Laboured trong tiếng Việt

laboured

Verb

laboured (Verb)

/lˈeɪbəɹd/
/lˈeɪbəɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'labour' (làm việc vất vả, lao động).

simple past and past participle of labour.

Ví dụ
Cô ấy lao động không mệt mỏi trên bài viết IELTS của mình.She laboured tirelessly on her IELTS writing assignment.
Anh ấy lao động hết mình trong việc luyện nói để cải thiện phát âm.He laboured over his speaking practice to improve pronunciation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của laboured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

labour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

laboured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

laboured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

labours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

labouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh