Bản dịch của từ Large capacity device trong tiếng Việt
Large capacity device
Noun [U/C]

Large capacity device(Noun)
lˈɑːdʒ kɐpˈæsɪti dˈɛvɪs
ˈɫɑrdʒ ˈkæpəsəti ˈdɛvɪs
01
Một cơ chế hoặc thiết bị có khả năng lưu trữ hoặc quản lý một lượng lớn.
A mechanism or apparatus with the ability to store or manage significant quantities
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ hoặc thiết bị có khả năng thực hiện các nhiệm vụ cần có khối lượng đầu vào hoặc đầu ra lớn.
An instrument or tool capable of performing tasks that require a high volume of input or output
Ví dụ
