Bản dịch của từ Large capacity device trong tiếng Việt

Large capacity device

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large capacity device(Noun)

lˈɑːdʒ kɐpˈæsɪti dˈɛvɪs
ˈɫɑrdʒ ˈkæpəsəti ˈdɛvɪs
01

Một cơ chế hoặc thiết bị có khả năng lưu trữ hoặc quản lý một lượng lớn.

A mechanism or apparatus with the ability to store or manage significant quantities

Ví dụ
02

Một vật thể được thiết kế để chứa một lượng lớn vật liệu hoặc năng lượng.

An object designed to hold a substantial amount of material or energy

Ví dụ
03

Một công cụ hoặc thiết bị có khả năng thực hiện các nhiệm vụ cần có khối lượng đầu vào hoặc đầu ra lớn.

An instrument or tool capable of performing tasks that require a high volume of input or output

Ví dụ