Anh - Việt

Bản dịch của từ Latch trong tiếng Việt

latch

VerbNoun

latch (Verb)

/lˈætʃ/
/lˈætʃ/
AI

Nghĩa 01

(về một cơ cấu hoặc thiết bị) chuyển sang hoặc chốt ở một trạng thái cố định, không thay đổi; bị khóa/cố định lại để giữ nguyên vị trí.

(of a device) become fixed in a particular state.

Ví dụ
Cộng đồng đã bám vào sáng kiến mới về bảo vệ môi trường.The community latched onto the new initiative for environmental protection.
Cô ấy nhanh chóng bám vào hashtag đang thịnh hành trên mạng xã hội.She quickly latched onto the trending hashtag on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đóng chặt (một cánh cửa hoặc cổng) bằng chốt, then hoặc khóa nhỏ để giữ cho cửa không mở được.

Fasten (a door or gate) with a latch.

Ví dụ
Cô ấy đã khóa cổng trước khi rời bữa tiệc.She latched the gate before leaving the party.
Anh ấy khóa cửa để đảm bảo sự riêng tư trong các cuộc họp.He latches the door to ensure privacy during meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

latch (Noun)

/lˈætʃ/
/lˈætʃ/
AI

Nghĩa 01

Một thanh kim loại có chốt và cần gạt dùng để khóa hoặc giữ cửa, cổng, thường lắp ở mép cửa để đóng/mở dễ dàng.

A metal bar with a catch and lever used for fastening a door or gate.

Ví dụ
Cô ấy nhấc cái khóa để vào vườn.She lifted the latch to enter the garden.
Cái khóa trên cổng cũ và gỉ sét.The latch on the gate was old and rusty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mạch điện (kỹ thuật số) có khả năng giữ trạng thái đầu ra mà nó nhận được sau khi có một tín hiệu vào ngắn, cho đến khi bị thay đổi (reset) bởi một tín hiệu khác.

A circuit which retains whatever output state results from a momentary input signal until reset by another signal.

Ví dụ
Cái khóa trên cổng bị hỏng, gây ra lo lắng về an ninh.The latch on the gate was broken, causing security concerns.
Cô nghe tiếng khóa kêu khi anh ấy mở cửa trước.She heard the latch click as he opened the front door.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của latch (Noun)

SingularPlural

latch

latches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh