Bản dịch của từ Lean on counsel trong tiếng Việt
Lean on counsel
Noun [U/C] Verb

Lean on counsel(Noun)
lˈiːn ˈɒn kˈaʊnsəl
ˈɫin ˈɑn ˈkaʊnsəɫ
02
Một người được chỉ định để tư vấn, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý.
A person designated to give advice especially in legal matters
Ví dụ
03
Một cuộc họp nhằm mục đích thảo luận thông tin và đưa ra khuyến nghị.
A meeting for the purpose of discussing information and making recommendations
Ví dụ
Lean on counsel(Verb)
lˈiːn ˈɒn kˈaʊnsəl
ˈɫin ˈɑn ˈkaʊnsəɫ
