Bản dịch của từ Lean on counsel trong tiếng Việt

Lean on counsel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean on counsel(Noun)

lˈiːn ˈɒn kˈaʊnsəl
ˈɫin ˈɑn ˈkaʊnsəɫ
01

Hành động cho lời khuyên

The act of giving advice

Ví dụ
02

Một người được chỉ định để tư vấn, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý.

A person designated to give advice especially in legal matters

Ví dụ
03

Một cuộc họp nhằm mục đích thảo luận thông tin và đưa ra khuyến nghị.

A meeting for the purpose of discussing information and making recommendations

Ví dụ

Lean on counsel(Verb)

lˈiːn ˈɒn kˈaʊnsəl
ˈɫin ˈɑn ˈkaʊnsəɫ
01

Một người được chỉ định để tư vấn, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý.

To offer guidance on a particular issue

Ví dụ
02

Một cuộc họp nhằm mục đích thảo luận thông tin và đưa ra các khuyến nghị.

To provide support or advice

Ví dụ
03

Hành động cho lời khuyên

To consult or seek out advice

Ví dụ