Bản dịch của từ Legal realist trong tiếng Việt

Legal realist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legal realist(Noun)

lˈiɡəl ɹˈiəlɨst
lˈiɡəl ɹˈiəlɨst
01

Một thành viên của một trường phái tư tưởng pháp lý nhấn mạnh vai trò của pháp luật trong xã hội và ảnh hưởng của các yếu tố xã hội đến các quyết định pháp lý.

A member of a school of legal thought that emphasizes the role of law in society and the influence of social factors on legal decisions.

Ví dụ
02

Một người tin rằng pháp luật nên được hiểu như nó được áp dụng trong thực tế, thay vì như nó được viết trong các quy định và hệ thống pháp lý.

A person who believes that law should be understood as it is applied in practice, rather than as it is written in statutes and legal doctrines.

Ví dụ
03

Một người ủng hộ chủ nghĩa hiện thực pháp lý, một lý thuyết trong triết học pháp lý cho rằng các tòa án nên diễn giải pháp luật dựa trên lợi ích xã hội và chính sách công.

An advocate of legal realism, a theory in legal philosophy that courts should interpret the law based on social interests and public policy.

Ví dụ