Bản dịch của từ Legal realist trong tiếng Việt
Legal realist
Noun [U/C]

Legal realist(Noun)
lˈiɡəl ɹˈiəlɨst
lˈiɡəl ɹˈiəlɨst
Ví dụ
02
Một người ủng hộ chủ nghĩa hiện thực pháp lý, một lý thuyết trong triết học pháp lý cho rằng các tòa án nên diễn giải pháp luật dựa trên lợi ích xã hội và chính sách công.
An advocate of legal realism, a theory in legal philosophy that courts should interpret the law based on social interests and public policy.
Ví dụ
Ví dụ
