Bản dịch của từ Licence to assign trong tiếng Việt
Licence to assign
Noun [U/C]

Licence to assign(Noun)
lˈaɪsəns tˈu əsˈaɪn
lˈaɪsəns tˈu əsˈaɪn
01
Một tài liệu pháp lý cho phép ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến việc chuyển nhượng quyền lợi hoặc lợi ích.
A legal document that grants permission for someone to do something, particularly with respect to assigning rights or interests.
Ví dụ
02
Hành động cấp phép hoặc ủy quyền, đặc biệt là trong bối cảnh sử dụng tài sản hoặc tài sản trí tuệ.
The act of granting permission or authorization, especially in the context of using property or intellectual property.
Ví dụ
