Bản dịch của từ Lincoln rocker trong tiếng Việt
Lincoln rocker
Noun [U/C]

Lincoln rocker(Noun)
lˈɪŋkən ɹˈɑkɚ
lˈɪŋkən ɹˈɑkɚ
Ví dụ
02
Một chiếc ghế lắc mang tên Tổng thống Abraham Lincoln, thường liên quan đến các phong cách lịch sử hoặc truyền thống.
A rocking chair that is named after President Abraham Lincoln, often associated with historical or traditional styles.
林肯摇椅 - 以美国总统亚伯拉罕·林肯命名的摇椅,常与历史或传统风格相关
Ví dụ
