Bản dịch của từ Literary work trong tiếng Việt
Literary work
Noun [U/C]

Literary work(Noun)
lˈɪtərəri wˈɜːk
ˈɫɪtɝˌɛri ˈwɝk
Ví dụ
02
Bất kỳ hình thức biểu đạt nghệ thuật nào dưới dạng văn bản được tạo ra để công chúng xem xét hoặc đánh giá.
Any artistic expression in written form produced for public consideration or appreciation
Ví dụ
03
Một thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ các tác phẩm hư cấu, phi hư cấu, thơ ca hoặc kịch được sáng tác nhằm mục đích thể hiện nghệ thuật văn học.
A term often used to refer to works of fiction nonfiction poetry or drama created for a literary artistic expression
Ví dụ
