Bản dịch của từ Local facility trong tiếng Việt

Local facility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local facility(Noun)

lˈəʊkəl fəsˈɪlɪti
ˈɫoʊkəɫ fəˈsɪɫəti
01

Một tòa nhà hoặc khu vực được xây dựng cho một hoạt động cụ thể thường liên quan đến chính quyền địa phương hoặc tổ chức.

A building or area constructed for a specific activity often associated with a local government or organization

Ví dụ
02

Một không gian hoặc thiết bị được thiết kế cho một mục đích cụ thể, thường trong bối cảnh địa phương.

A space or equipment designed for a specific purpose typically within a local context

Ví dụ
03

Một nơi cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc là một phần của một hệ thống, đặc biệt trong một khu vực hoặc cộng đồng nhất định.

A place that provides a particular service or is a component of a system especially in a specific area or community

Ví dụ