Bản dịch của từ Long-lasting experience trong tiếng Việt
Long-lasting experience
Noun [U/C]

Long-lasting experience(Noun)
lˈɒŋlɑːstɪŋ ɛkspˈiərɪəns
ˈɫɔŋˈɫæstɪŋ ɛkˈspɪriəns
01
Một cuộc gặp gỡ hoặc tham gia vào một hoạt động có ảnh hưởng đến cách nhìn nhận, kỹ năng hoặc thế giới quan của một người.
An encounter or participation in an activity that impacts ones perspective skills or worldview
Ví dụ
02
Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện mà một người trải qua trong cuộc đời của họ, đặc biệt liên quan đến sự phát triển cá nhân, xã hội hoặc nghề nghiệp.
An event or series of events that a person undergoes in their life particularly in relation to personal social or professional development
Ví dụ
