Bản dịch của từ Long-lasting experience trong tiếng Việt

Long-lasting experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long-lasting experience(Noun)

lˈɒŋlɑːstɪŋ ɛkspˈiərɪəns
ˈɫɔŋˈɫæstɪŋ ɛkˈspɪriəns
01

Một cuộc gặp gỡ hoặc tham gia vào một hoạt động có ảnh hưởng đến cách nhìn nhận, kỹ năng hoặc thế giới quan của một người.

An encounter or participation in an activity that impacts ones perspective skills or worldview

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện mà một người trải qua trong cuộc đời của họ, đặc biệt liên quan đến sự phát triển cá nhân, xã hội hoặc nghề nghiệp.

An event or series of events that a person undergoes in their life particularly in relation to personal social or professional development

Ví dụ
03

Quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng từ những gì mà người ta đã quan sát, trải nghiệm hoặc gặp phải theo thời gian.

The process of gaining knowledge or skill from what one has observed encountered or undergone over time

Ví dụ