Bản dịch của từ Low-income family trong tiếng Việt

Low-income family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-income family(Noun)

lˌoʊˈɪnkəm fˈæməli
lˌoʊˈɪnkəm fˈæməli
01

Một nhóm cá nhân sống cùng nhau có thu nhập hộ gia đình thấp hơn nhiều so với mức trung bình quốc gia.

A group of individuals living together who have a household income that is significantly below the national average.

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả các gia đình thường gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nhu cầu cơ bản do hạn chế về tài chính.

A term used to describe families that typically struggle to meet basic needs due to limited financial resources.

Ví dụ
03

Một phân loại kinh tế - xã hội thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nghèo đói và hỗ trợ xã hội.

A socio-economic classification often used in discussions of poverty and social assistance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh