Bản dịch của từ Loyalist trong tiếng Việt
Loyalist
Noun [U/C]

Loyalist(Noun)
lˈɔɪəlˌɪst
ˈɫɔɪəɫɪst
01
Một người luôn trung thành với một chính quyền hoặc nhà cầm quyền đã được thành lập, đặc biệt trong thời kỳ nổi dậy hoặc nội chiến.
A person who remains loyal to an established ruler or government especially during a time of rebellion or civil war
Ví dụ
02
Trong bối cảnh lịch sử, cụm từ này thường chỉ những người ủng hộ sự cai trị của Anh trong thời kỳ Cách mạng Mỹ.
In historical context often refers to those who supported British rule during the American Revolution
Ví dụ
03
Một thành viên hoặc người ủng hộ của một đảng trung thành, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc trong một cuộc cách mạng.
A member or supporter of a loyalist party especially in politics or a revolution
Ví dụ
