Bản dịch của từ Making landfall trong tiếng Việt
Making landfall
Phrase

Making landfall(Phrase)
mˈeɪkɪŋ lˈændfɔːl
ˈmeɪkɪŋ ˈɫændˌfɔɫ
01
Một điểm đáng chú ý trong các sự kiện thời tiết, đặc biệt là trong việc dự báo và chuẩn bị ứng phó khẩn cấp.
A significant point during a weather event particularly for forecasting and emergency preparedness
Ví dụ
