ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Maple leaf
Một loài cây thuộc chi Acer nổi bật với những chiếc lá có hình lób và sản sinh ra nhựa có thể được chế biến thành siro phong.
A species of tree Acer known for its distinctive lobed leaves and for producing sap that can be made into maple syrup
Chiếc lá của cây phong thường được liên kết với Canada và là biểu tượng của đất nước này.
The leaf of the maple tree which is often associated with Canada and is a symbol of that country
Một yếu tố trang trí hoặc họa tiết có hình dạng giống như lá cây phong, thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế.
A decorative element or motif shaped like the leaf of the maple tree often used in art and design