Bản dịch của từ Master status trong tiếng Việt
Master status
Noun [U/C]

Master status(Noun)
mˈæstɚ stˈætəs
mˈæstɚ stˈætəs
01
Một vị trí xã hội có tầm quan trọng đặc biệt đối với một cá nhân, ảnh hưởng đến sự tương tác và danh tính của họ.
A social position that holds particular importance for an individual, influencing their interactions and identity.
Ví dụ
02
Thông tin nhận dạng chính mà làm lu mờ các vị trí khác mà một người có thể nắm giữ.
The primary identifying characteristic that overshadows other statuses a person may hold.
Ví dụ
