Bản dịch của từ Master status trong tiếng Việt
Master status
Noun [U/C]

Master status (Noun)
mˈæstɚ stˈætəs
mˈæstɚ stˈætəs
01
Một vị trí xã hội có tầm quan trọng đặc biệt đối với một cá nhân, ảnh hưởng đến sự tương tác và danh tính của họ.
A social position that holds particular importance for an individual, influencing their interactions and identity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Thông tin nhận dạng chính mà làm lu mờ các vị trí khác mà một người có thể nắm giữ.
The primary identifying characteristic that overshadows other statuses a person may hold.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Master status
Không có idiom phù hợp