Bản dịch của từ Master status trong tiếng Việt

Master status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master status (Noun)

mˈæstɚ stˈætəs
mˈæstɚ stˈætəs
01

Một vị trí xã hội có tầm quan trọng đặc biệt đối với một cá nhân, ảnh hưởng đến sự tương tác và danh tính của họ.

A social position that holds particular importance for an individual, influencing their interactions and identity.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thông tin nhận dạng chính mà làm lu mờ các vị trí khác mà một người có thể nắm giữ.

The primary identifying characteristic that overshadows other statuses a person may hold.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Trong xã hội học, khái niệm rằng một số vị trí, như chủng tộc hoặc giới tính, có thể thống trị cách người ta được nhìn nhận trong xã hội.

In sociology, the concept that certain statuses, such as race or gender, can dominate how a person is perceived in society.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Master status cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Master status

Không có idiom phù hợp