Bản dịch của từ Material regression trong tiếng Việt

Material regression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material regression(Noun)

mətˈiərɪəl rɪɡrˈɛʃən
məˈtɪriəɫ rɪˈɡrɛʃən
01

Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để hiểu các mối quan hệ giữa các biến bằng cách xây dựng một mô hình phù hợp với dữ liệu.

A statistical technique used to understand relationships between variables by fitting a model to the data

Ví dụ
02

Quá trình trở về trạng thái hoặc điều kiện trước đây trong hành vi vật liệu thường đề cập đến những thay đổi về tính chất vật lý do nhiều yếu tố khác nhau.

The process of returning to a previous condition or state in material behavior often referring to changes in physical properties due to various factors

Ví dụ
03

Trong các bối cảnh tâm lý, đây là một hình thức trở về các giai đoạn phát triển trước đó do căng thẳng hoặc chấn thương.

In psychological contexts a form of retreat to earlier developmental stages due to stress or trauma

Ví dụ