Bản dịch của từ Merger doctrine trong tiếng Việt
Merger doctrine
Noun [U/C]

Merger doctrine(Noun)
mɝˈdʒɚ dˈɑktɹən
mɝˈdʒɚ dˈɑktɹən
01
Một nguyên tắc pháp lý quy định rằng sau khi một cuộc sáp nhập đã diễn ra, các thực thể pháp lý riêng biệt trước đó không còn tồn tại và quyền lợi cùng nghĩa vụ của chúng được kết hợp thành một thực thể duy nhất.
A legal principle that states that once a merger has taken place, the previous separate legal entities cease to exist and their rights and obligations are joined into a single entity.
Ví dụ
02
Ví dụ
