Bản dịch của từ Mid-term trong tiếng Việt

Mid-term

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-term(Noun)

mˈɪdtɜːm
ˈmɪdˈtɝm
01

Một kỳ thi được tiến hành vào giữa học kỳ hoặc khóa học

An examination conducted in the middle of an academic term or course

Ví dụ
02

Phần giữa của nhiệm kỳ hoặc thời hạn hợp đồng

The middle portion of a term of office or a contractual period

Ví dụ
03

Một giai đoạn hoặc sự kiện xảy ra vào giữa kỳ hoặc phiên họp

A period or event occurring halfway through a term or session

Ví dụ

Mid-term(Adjective)

mˈɪdtɜːm
ˈmɪdˈtɝm
01

Phần giữa của nhiệm kỳ hoặc thời hạn hợp đồng

Situated or taking place in the middle of a defined period such as a term of office

Ví dụ
02

Một kỳ thi được tiến hành vào giữa học kỳ hoặc khóa học

Occurring in or relating to the middle of a term especially an academic term

Ví dụ
03

Một giai đoạn hoặc sự kiện xảy ra vào giữa kỳ hoặc phiên họp

Pertaining to interim results or developments within a longer period

Ví dụ