Bản dịch của từ Middle age trong tiếng Việt

Middle age

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle age(Noun)

mˈɪdəl ˈeɪdʒ
ˈmɪdəɫ ˈeɪdʒ
01

Một giai đoạn suy thoái văn hóa và kinh tế thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về lịch sử châu Âu.

A period of cultural and economic decline often referred to in discussions of European history

Ví dụ
02

Một thời kỳ trong lịch sử được đặc trưng bởi hệ thống phong kiến và sự trỗi dậy của nhà thờ như một thế lực.

A time in history characterized by a feudal system and the rise of the church as a power

Ví dụ
03

Thời kỳ lịch sử giữa sự sụp đổ của Đế chế La Mã và sự bắt đầu của thời kỳ Phục hưng, kéo dài từ thế kỷ 5 đến thế kỷ 15.

The period of history between the fall of the Roman Empire and the beginning of the Renaissance roughly from the 5th to the 15th century

Ví dụ