Bản dịch của từ Moral disengagement trong tiếng Việt

Moral disengagement

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moral disengagement (Noun)

mˈɔːrəl dˌɪsɪnɡˈeɪdʒmənt
ˈmɔrəɫ dɪsɪnˈɡeɪdʒmənt
01

Một cơ chế mà qua đó cá nhân có thể tách biệt bản thân khỏi các tiêu chuẩn đạo đức của mình, cho phép họ tham gia vào những hành vi phi đạo đức mà không cảm thấy tội lỗi.

A mechanism by which individuals distance themselves from their moral standards allowing them to engage in unethical behavior without feeling guilt

Ví dụ
02

Quá trình thuyết phục bản thân rằng các tiêu chuẩn đạo đức không áp dụng cho mình trong một ngữ cảnh cụ thể.

The process of convincing oneself that ethical standards do not apply to oneself in a particular context

Ví dụ
03

Hành động tách rời bản thân khỏi các hệ quả đạo đức của những hành động của mình thường được sử dụng để biện minh cho hành vi phi đạo đức.

The act of separating oneself from the moral implications of ones actions often used to justify immoral conduct

Ví dụ