Bản dịch của từ Moral disengagement trong tiếng Việt
Moral disengagement
Noun

Moral disengagement (Noun)
mˈɔːrəl dˌɪsɪnɡˈeɪdʒmənt
ˈmɔrəɫ dɪsɪnˈɡeɪdʒmənt
01
Một cơ chế mà qua đó cá nhân có thể tách biệt bản thân khỏi các tiêu chuẩn đạo đức của mình, cho phép họ tham gia vào những hành vi phi đạo đức mà không cảm thấy tội lỗi.
A mechanism by which individuals distance themselves from their moral standards allowing them to engage in unethical behavior without feeling guilt
Ví dụ
02
Quá trình thuyết phục bản thân rằng các tiêu chuẩn đạo đức không áp dụng cho mình trong một ngữ cảnh cụ thể.
The process of convincing oneself that ethical standards do not apply to oneself in a particular context
Ví dụ
