Bản dịch của từ Multi occupy trong tiếng Việt

Multi occupy

Verb Adjective Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multi occupy(Verb)

mjutlˈaɪkəpi
mjutlˈaɪkəpi
01

Cư trú hoặc lấp đầy (không gian, địa điểm, v.v.)

To reside in or fill (space, a place, etc.)

Ví dụ

Multi occupy(Adjective)

mjutlˈaɪkəpi
mjutlˈaɪkəpi
01

Có nhiều tính năng, khía cạnh hoặc người tham gia.

Having a plurality of features, aspects, or participants.

Ví dụ

Multi occupy(Noun Countable)

mjutlˈaɪkəpi
mjutlˈaɪkəpi
01

Một ngôi nhà lớn hoặc tòa nhà nơi nhiều người sống hoặc làm việc.

A large house or building where many people live or work.

Ví dụ

Multi occupy(Noun)

mjutlˈaɪkəpi
mjutlˈaɪkəpi
01

Hành động hoặc quá trình của một người, nhóm hoặc vật để đạt được mục đích nào đó.

The act or process of a person, group or thing to achieve some purpose.

Ví dụ
02

Một người được tuyển dụng vào hoạt động.

A person who is employed in activity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh