Bản dịch của từ Nelson trong tiếng Việt

Nelson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nelson(Noun)

nˈɛlsn
nˈɛlsn
01

Nelson là một cảng và thành phố ở bờ bắc của đảo Nam thuộc New Zealand. Thành phố này được thành lập năm 1841 bởi New Zealand Company và được đặt tên theo đô đốc Anh Lord Nelson. Dân số khoảng 42.888 (năm 2006).

A port in New Zealand on the north coast of the South Island population 42888 2006 It was founded in 1841 by the New Zealand Company and named after the British admiral Lord Nelson.

新西兰的港口城市

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một kỹ thuật trong đấu vật (wrestling) mà tay của người thực hiện luồn ra phía sau, đặt dưới cánh tay đối phương rồi siết cổ hoặc siết phần thân trên; nếu chỉ một tay đặt lên cổ gọi là “half nelson” (một bên), còn nếu cả hai tay đặt và giữ gọi là “full nelson” (đè cả hai tay).

A wrestling hold in which one arm is passed under the opponents arm from behind and the hand is applied to the neck half nelson or both arms and hands are applied full nelson.

摔跤的锁技

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ