Bản dịch của từ Notice innocence trong tiếng Việt

Notice innocence

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notice innocence(Noun)

nˈəʊtɪs ˈɪnəsəns
ˈnɑtɪs ˈɪnəsəns
01

Thiếu đi cảm giác tội lỗi hay đổ lỗi.

A lack of guilt or blame

Ví dụ
02

Sự tự do khỏi tội lỗi hoặc hành vi sai trái về đạo đức

Freedom from sin or moral wrong

Ví dụ
03

Sự vô tội, đặc biệt là không có hành vi sai trái hoặc tội lỗi.

The fact of being innocent especially of wrongdoing or guilt

Ví dụ

Notice innocence(Verb)

nˈəʊtɪs ˈɪnəsəns
ˈnɑtɪs ˈɪnəsəns
01

Sự vô tội, đặc biệt là không có sai trái hay tội lỗi.

To become aware of something or someone

Ví dụ
02

Thiếu đi cảm giác tội lỗi hay trách nhiệm

To give attention to something

Ví dụ
03

Sự tự do khỏi tội lỗi hoặc hành động sai trái về đạo đức

To observe or take note of something

Ví dụ