Bản dịch của từ Nurture allegiance trong tiếng Việt
Nurture allegiance
Noun [U/C] Verb Noun [C]

Nurture allegiance(Noun)
nˈɜːtʃɐ ɐlˈiːdʒəns
ˈnɝtʃɝ ˈɔɫədʒəns
Ví dụ
02
Quá trình chăm sóc và khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của một người hoặc một sự vật nào đó
The process of caring for and encouraging the growth or development of someone or something
Ví dụ
Nurture allegiance(Verb)
nˈɜːtʃɐ ɐlˈiːdʒəns
ˈnɝtʃɝ ˈɔɫədʒəns
Nurture allegiance(Noun Countable)
nˈɜːtʃɐ ɐlˈiːdʒəns
ˈnɝtʃɝ ˈɔɫədʒəns
01
Những phẩm chất hoặc trạng thái trung thành với ai đó hoặc cái gì đó
An allegiance to a political party or organization
Ví dụ
02
Quá trình chăm sóc và khuyến khích sự phát triển hoặc tăng trưởng của ai đó hoặc một cái gì đó
Loyalty or commitment to a person group or cause
Ví dụ
