Bản dịch của từ Officially recognized figure trong tiếng Việt
Officially recognized figure
Noun [U/C]

Officially recognized figure(Noun)
əfˈɪʃəli rˈɛkəɡnˌaɪzd fˈɪɡjɔː
əˈfɪʃəɫi ˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈfɪɡjɝ
01
Một người đã được công nhận hoặc chấp nhận một cách chính thức, thường trong bối cảnh nghề nghiệp hoặc nghi lễ.
A person who has been formally acknowledged or accepted typically in a professional or ceremonial context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân đã nhận được sự công nhận trong một lĩnh vực hoặc chuyên môn cụ thể.
An individual that has gained recognition within a specific field or area of expertise
Ví dụ
