Bản dịch của từ Open listing trong tiếng Việt

Open listing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open listing(Noun)

ˈoʊpən lˈɪstɨŋ
ˈoʊpən lˈɪstɨŋ
01

Một loại thỏa thuận liệt kê bất động sản cho phép nhiều đại lý trưng bày một tài sản mà không có hợp đồng độc quyền.

A type of real estate listing agreement that allows multiple agents to show a property without an exclusive contract.

Ví dụ
02

Bất kỳ tài sản nào có sẵn để bán hoặc cho thuê, có thể được liệt kê với nhiều đại lý.

Any property that is available for sale or lease, which can be listed with more than one agent.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận trong đó người bán giữ quyền tìm kiếm người mua độc lập trong khi tài sản được liệt kê với nhiều đại lý.

An arrangement in which the seller retains the right to seek buyers independently while the property is listed with multiple agents.

Ví dụ