Bản dịch của từ Ordovician trong tiếng Việt

Ordovician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordovician(Noun)

ˌɔːdəvˈɪʃən
ˌɔrdəˈvɪʃən
01

Một hệ thống đá được lắng đọng trong giai đoạn này

A system of rocks deposited during this period

Ví dụ
02

Một thời kỳ trong thời gian địa chất được đánh dấu bởi những bằng chứng hóa thạch cụ thể

An age in geological time marked by specific fossil evidence

Ví dụ
03

Khoảng thời gian địa chất trong kỷ Paleozoic diễn ra cách đây khoảng 485 đến 444 triệu năm, được đặc trưng bởi sự xuất hiện của nhiều dạng sinh vật biển đa dạng.

The geologic period within the Paleozoic era occurring approximately 485 to 444 million years ago characterized by the appearance of diverse marine life

Ví dụ