Anh - Việt

Bản dịch của từ Orientates trong tiếng Việt

orientates

NounVerb

orientates (Noun)

/ɚˈɪjəntˌeɪts/
/ɚˈɪjəntˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc tài liệu dùng để chỉ hướng, giúp định hướng hoặc dẫn đường.

a guide for navigation or direction.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng hướng dẫn người mới về các nguồn lực địa phương.The community center orientates newcomers about local resources and services available.
Sự kiện xã hội không hướng dẫn người tham gia về sự khác biệt văn hóa.The social event does not orientate participants on cultural differences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người hoặc vật giúp định hướng, chỉ dẫn hướng đi, vị trí hoặc cách làm cho người khác (ví dụ: người hướng dẫn, bảng chỉ đường).

a person or thing that orients others.

Ví dụ
Cô ấy định hướng cho sinh viên mới trong tuần đầu tiên ở đại học.She orientates new students during their first week at university.
Anh ấy không định hướng cho ai ngoài vòng bạn bè thân thiết.He does not orientates anyone outside of his close friends circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

sự điều chỉnh để thích nghi với một tình huống hoặc môi trường mới (hành động làm cho quen, làm thích nghi)

an adjustment to a situation or a new environment.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng giúp các thành viên mới làm quen với tài nguyên địa phương.The community center orientates new members to local resources and services.
Nhiều người không thích ứng tốt trong các tình huống xã hội.Many people do not orientates themselves well in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

orientates (Verb)

/ɚˈɪjəntˌeɪts/
/ɚˈɪjəntˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Định hướng, đặt hoặc sắp xếp cái gì đó theo một hướng nhất định.

to align or position something in a particular direction.

Ví dụ
Giáo viên định hướng học sinh tham gia các dự án phục vụ cộng đồng mỗi học kỳ.The teacher orientates students towards community service projects every semester.
Cô ấy không định hướng nhóm của mình vào các chiến lược tiếp thị truyền thông xã hội.She does not orientate her team towards social media marketing strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm quen với một tình huống hoặc môi trường mới; tìm hiểu hướng đi, cách hoạt động hoặc vị trí của bản thân trong hoàn cảnh mới.

to become familiar with a new situation or environment.

Ví dụ
Cô ấy định hướng cho sinh viên mới trong chuyến tham quan trường mỗi học kỳ.She orientates new students during the campus tour every semester.
Họ không định hướng nhanh chóng trong các buổi tụ tập xã hội lớn.They do not orientate themselves quickly in large social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xác định vị trí hoặc phương hướng của bản thân (ví dụ: biết mình đang ở đâu hoặc đang hướng về phía nào).

to determine ones location or direction.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng định hướng cho các thành viên mới trong cuộc họp đầu tiên.The community center orientates new members during their first meeting.
Chương trình không định hướng cho người tham gia hiệu quả về các vấn đề xã hội.The program does not orientate participants effectively in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của orientates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

orientate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

orientated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

orientated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orientates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

orientating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh