Bản dịch của từ Other side trong tiếng Việt

Other side

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Other side(Noun)

ˈʌðəɹ saɪd
ˈʌðəɹ saɪd
01

“Other side” ở đây nghĩa là thế giới bên kia, cõi âm, nơi linh hồn người chết cư trú sau khi qua đời.

With the The afterlife the spirit world the abode of the dead.

Ví dụ
02

“Other side” trong nghĩa này chỉ bên đối lập, đối phương hoặc kẻ thù trong một tình huống xung đột hoặc cạnh tranh.

With the The enemy the opposing side.

Ví dụ
03

Cách nói lóng (chủ yếu ở Úc và New Zealand) để chỉ nơi chốn ở phía bên kia, thường là một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cách biệt với người nói bởi biên giới, biển hoặc khoảng cách lớn.

Chiefly Australian and NZ slang Any place especially a state or country separated from the speaker by a border sea etc or by a great distance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh