Bản dịch của từ Partnered triumph trong tiếng Việt

Partnered triumph

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partnered triumph(Noun)

pˈɑːtnəd trˈaɪʌmf
ˈpɑrtnɝd ˈtraɪəmf
01

Một hiệp hội hoặc liên minh giữa các cá nhân hoặc tổ chức thường nhằm đạt được những mục tiêu chung.

An association or alliance between individuals or entities often for the purpose of achieving common goals

Ví dụ
02

Tình trạng có mối quan hệ đối tác trong một sự sắp xếp hợp tác hoặc chia sẻ.

The state of being partnered a cooperative or shared arrangement

Ví dụ

Partnered triumph(Verb)

pˈɑːtnəd trˈaɪʌmf
ˈpɑrtnɝd ˈtraɪəmf
01

Một hiệp hội hoặc liên minh giữa các cá nhân hoặc tổ chức thường nhằm mục đích đạt được những mục tiêu chung.

To join or engage in a partnership with another individual or entity

Ví dụ
02

Trạng thái hợp tác hoặc thỏa thuận chia sẻ.

To form a partnership with someone for a specific task or goal

Ví dụ