Bản dịch của từ Pentecost trong tiếng Việt

Pentecost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pentecost(Noun)

pˈɛntɪkˌɒst
ˈpɛntəˌkɔst
01

Một lễ hội Do Thái diễn ra sau Lễ Vượt Qua năm mươi ngày, kỷ niệm sự ban hành của Torah tại núi Sinai.

A Jewish festival that occurs fifty days after Passover celebrating the giving of the Torah at Mount Sinai

Ví dụ
02

Một lễ hội Ki-tô giáo kỷ niệm sự xuống của Chúa Thánh Thần xuống các môn đồ của Chúa Giê-su sau khi Người thăng thiên, diễn ra vào chủ nhật thứ bảy sau Lễ Phục Sinh.

A Christian festival celebrating the descent of the Holy Spirit on the disciples of Jesus after his Ascension occurring on the seventh Sunday after Easter

Ví dụ
03

Ngày thứ năm mươi của mùa Phục Sinh tính từ Chủ Nhật Phục Sinh

The fiftieth day of the Easter season counted from Easter Sunday

Ví dụ