Bản dịch của từ Pentecost trong tiếng Việt
Pentecost
Noun [U/C]

Pentecost(Noun)
pˈɛntɪkˌɒst
ˈpɛntəˌkɔst
Ví dụ
02
Một lễ hội Ki-tô giáo kỷ niệm sự xuống của Chúa Thánh Thần xuống các môn đồ của Chúa Giê-su sau khi Người thăng thiên, diễn ra vào chủ nhật thứ bảy sau Lễ Phục Sinh.
A Christian festival celebrating the descent of the Holy Spirit on the disciples of Jesus after his Ascension occurring on the seventh Sunday after Easter
Ví dụ
