Bản dịch của từ Perceived risk trong tiếng Việt
Perceived risk
Noun [U/C]

Perceived risk(Noun)
pɚsˈivd ɹˈɪsk
pɚsˈivd ɹˈɪsk
Ví dụ
02
Mức độ không chắc chắn về những kết quả tiêu cực tiềm tàng của một hành động hoặc hành vi cụ thể.
The level of uncertainty regarding the potential negative outcomes of a particular course of action or behavior.
Ví dụ
03
Đánh giá được thực hiện bởi một cá nhân dựa trên kinh nghiệm và thành kiến cá nhân về khả năng xảy ra một sự kiện tiêu cực.
The assessment made by an individual based on their personal experiences and biases about the chances of a negative event occurring.
Ví dụ
