Bản dịch của từ Perfectly done trong tiếng Việt

Perfectly done

Adverb Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perfectly done(Adverb)

pɝˈfəktli dˈʌn
pɝˈfəktli dˈʌn
01

Theo cách hoàn toàn không có sai sót hay khuyết điểm; hoàn toàn đúng.

In a way that is entirely without flaws or defects exactly right

Ví dụ
02

Theo cách hoàn chỉnh hoặc hoàn toàn thỏa đáng.

In a manner that is complete or entirely satisfactory

Ví dụ
03

Ở mức độ cực đoan.

To an extreme degree

Ví dụ

Perfectly done(Adjective)

pɝˈfəktli dˈʌn
pɝˈfəktli dˈʌn
01

Theo đúng yêu cầu hoặc mong đợi; vừa phải.

In accordance with what is required or expected just right

Ví dụ
02

Hoàn chỉnh và không có bất kỳ sai sót hay khuyết điểm nào.

Complete and without any flaws or defects

Ví dụ

Perfectly done(Verb)

pɝˈfəktli dˈʌn
pɝˈfəktli dˈʌn
01

Thực hiện một việc gì đó với chất lượng cao nhất.

To execute something to the highest degree of quality

Ví dụ
02

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động cho đến khi hoàn thành.

To carry out a task or action to the final completion

Ví dụ